Giá tham khảo cập nhật sáng 7/11 [DEMO]
Sản phẩm bán sỉ và quy cách
Giá cà phê nhân theo giá tham chiếu Đắk Lắk cộng chênh lệch theo sàng; hàng xuất khẩu chào USD/tấn FOB Quy Nhơn hoặc Cát Lái. Giá chính thức theo báo giá từng lô.
Danh mục
Robusta nhân xanh
Sàng 13/16/18, honey, Fine Robusta. Từ 118.000đ/kg · 4.600 USD/tấn [DEMO]. Tối thiểu 1 tấn.
Arabica Cầu Đất
Washed, honey, natural; cupping 82–85. Từ 245.000đ/kg · 9.200 USD/tấn. Tối thiểu 500 kg.
Cà phê rang xay nhãn riêng
5 blend sẵn hoặc công thức riêng. Từ 165.000đ/kg, tối thiểu 20 kg.
Hồ tiêu đen
Dung trọng 500/550/580 g/l. Từ 152.000đ/kg · 6.100 USD/tấn. Tối thiểu 500 kg.
Hạt điều nhân
W240/W320/W450. Từ 195.000đ/kg · 7.400 USD/tấn. Tối thiểu 500 kg.
Gia công rang xay
Rang, xay, đóng gói, in nhãn. Từ 18.000đ/kg nhân, tối thiểu 30 kg/mẻ.
Bảng quy cách cà phê nhân Robusta
Ba sàng, một chuẩn kiểm
| Chỉ tiêu | Sàng 18 | Sàng 16 | Sàng 13 |
|---|---|---|---|
| Hạt trên sàng | ≥ 90% | ≥ 90% | ≥ 90% |
| Độ ẩm | ≤ 12,5% | ≤ 12,5% | ≤ 13% |
| Đen vỡ | ≤ 2% | ≤ 2% | ≤ 5% |
| Tạp chất | ≤ 0,5% | ≤ 0,5% | ≤ 1% |
| Đóng gói | Bao jute 60 kg hoặc PP 50 kg lót PE · 320 bao/container 20 feet | ||
| Chênh lệch so với nhân xô | +6.000đ/kg | +3.500đ/kg | −1.500đ/kg |
Số liệu minh họa [DEMO]. Mỗi lô kèm phiếu kiểm độ ẩm, sàng, đen vỡ do nhân viên kiểm phẩm ký.

Điều kiện giao hàng
Giao trong nước thế nào?
Giao tận kho khách bằng xe tải của HTX trong Đắk Lắk; tỉnh khác gửi chành xe hoặc xe lạnh với cà phê rang, cước tính riêng theo bảng nhà xe.
Xuất khẩu theo điều kiện gì?
FOB Quy Nhơn hoặc Cát Lái là phổ biến; có thể CIF cảng đích khi khách cần. Hồ sơ: hợp đồng, invoice, packing list, C/O, phytosanitary, chứng thư kiểm nghiệm.
Giữ giá được bao lâu?
Báo giá cà phê nhân có hiệu lực trong ngày; hồ tiêu, hạt điều 3 ngày; rang xay 30 ngày.
Có hợp đồng dài hạn không?
Có. Hợp đồng khung 6–12 tháng chốt khối lượng, giá theo công thức sàn + chênh lệch cố định, giao từng đợt.
Cần quy cách khác hoặc số lượng lớn?
Gửi yêu cầu, kinh doanh báo giá riêng cho lô của bạn trong 24 giờ.